Giới thiệu thiết bị quan trắc khí thải ống khói

161

Xã hội ngày càng phát triển,tốc độ đô thị hoá nhanh với các công ty nhà máy, Vì vậy môi trường không khí bị ô nhiễm.Chúng tôi giới thiệu giúp quan trắc khí thải ống khói.

Thông số kỹ thuật

Đo lường liên tục và đồng thời với độ chính xác cao: NOx, SO2, CO, CO2, O2.

Trên 100,000 hệ thống của chúng tôi đã được lắp đặt trong suốt hơn 30 năm qua đã khẳng định về chất lượng và kinh nghiệm. Hệ thống phân tích khí thải ống khói dựa trên seri mới của HORIBA ENDA-5000. Hệ thống này có thể phát hiện khí vết nhỏ, được sử dụng đầu dò công nghệ điều biến với tia hồng ngoại không phân tán (NDIR) theo phương pháp magnet-pneumatic vốn đã không bị trôi điểm đo. ENDA-5000 rất phù hợp để đo khí thải liên tục ở mọi điều kiện khó khăn, nơi không cho phép bị lỗi. Thiết bị có màn hình cảm ứng dễ dàng điều khiển, thao tác. Dòng sản phẩm có thiết kế chắc chắn, nhưng cũng thuận tiện khi bảo dưỡng. Nó được dùng trong nhiều mục đích sử dụng khác nhau như đo đạc nồi hơi, khí thải lò đốt, khí thải nhà máy nhiệt điện…đảm bảo kiểm soát khí thải đạt tiêu chuẩn.

 

Thông số kỹ thuật

Model ENDA-5000
Thành phần NOx SO2 CO CO2 O2
Phương pháp đo NDIR NDIR NDIR NDIR magneto-pneumatic
Dải Chuẩn 200~5000 ppm 200~5000 ppm 200~5000 ppm 5~25vol% 10~25vol%
Tùy chọn 100 ppm~ 200~5000ppm 200~5000ppm
Tỷ lệ dải đo Trong vòng 10 Trong vòng 10 Trong vòng 10 Trong vòng 5 Trong vòng 2.5
Tính tái tạo Trong khoảng 0.5% của toàn bộ dải đo (với dải tùy chọn, hoặc đo lường O2; ± 1.0% của toàn dải)
Độ tuyến tính(chỉ báo lỗi) ± 1.0% của toàn dải
Độ trôi  Zero ± 1.0% của toàn dải
Độ trôi  span ± 2.0% của toàn dải
Thời gian đáp ứng Trong vòng 60 giây( Td+ T90 từ vùng thiết bị lấy khí) ( dòng khí mẫu 0.6L/phút)(trong vòng 240 giây chỉ cho SO2)
Tổng khí giao thoa hiện có ± 2.0% của toàn dải/tuần (trong dải chuẩn, với khí chuẩn)
Hiển thị Màn hình cảm ứng LCD, có chế độ màn hình chờ
Điều kiện môi trường Nhiệt độ -5 đến 40oC (luôn trực tiếp từ mặt trời và sức nóng bức xạ)
Độ ẩm 85% hoặc thấp hơn (không ngưng tụ)
Độ rung 100Hz, 0.3 m/S2 hoặc thấp hơn
Bụi Tiêu chuẩn môi trường hoặc tốt hơn
Điều kiện khí mẫu Nhiệt độ 250oC hoặc thấp hơn
Bụi 0.1 g/Nm3 hoặc thấp hơn
Thành phần khí chuẩn NO: 500 ppm hoặc thấp hơn; NO2: 6 ppm hoặc thấp hơn; SO2: 1000 ppm hoặc thấp hơn; SO3: 50 ppm hoặc thấp hơn; CO: 200 ppm hoặc thấp hơn; CO2: 15% thể tích hoặc thấp hơn; H2O: 40% thể tích hoặc thấp hơn
Phương pháp lấy mẫu Lấy mẫu khô dùng thiết bị làm mát
Dòng khí mẫu 2.5 L/min~3.0 L/min
Đầu vào dòng khí mẫu ống Teflon (ø8/ø6 mm)
Kiểm soát áp suất Dùng bộ điều áp và bình khí: Giảm áp suất khí mẫu, kiểm soát áp suất: -4.9kPa
Đẩu ra DC 4 tới 20 mA (đầu ra bất biến) (DC 0 tới 16 mA/DC 0 tới 1 V/DC 1 tới 5V tùy chọn)

Tối đa 12 đầu ra

Đầu ra bên ngoài Phân tích cảnh báo, hiển thị dải, hiệu chỉnh, làm sạch (tùy chọn). Công suất tiếp xúc: DC 30 V 1 A, AC 250 V 1 A trở kháng
Phương pháp hiệu chỉnh Hiểu chỉnh làm khô, hiệu chỉnh tự động, hiệu chỉnh bằng tay
Khí kiểm chuẩn Khí zero Với phương pháp đo: N2
Khí mang O2 Khí môi trường xung quanh
Khí span Bình khí cho mỗi khí đo
Đầu lấy mẫu Mặt bích: JIS 10K, 40 AFF; chiều dài ống đầu đo: 100mm. chất liệu inox SUS-316
Bộ lọc chính Thành phần lọc: Inox SUS-304, sợi len thạch anh 2µm. Đầu đốt nóng: 100 VA, với vỏ chống thấm
Nguồn điện AC 100 V ± 15 V(85 V~115 V)
Tần số nguồn 50/60 Hz (có thể chuyển đổi)
Tiêu thụ điện Khoảng 800 VA (làm nóng đường ống 30m: +1100 VA; làm nóng trong khoang: +300 VA)
Kích thước bên ngoài/Thô 600 (W) x 1770 (H) x 300 (D) mm (bình khí áp suất cao, 3.4 L cylinders, tối đa 3 bình); Khoảng180 kg (không có bình khí)

600 (W) x 1770 (H) x 300 (D) mm (bình khí áp suất cao,, 3.4 L cylinders, tối đa 3 bình); khoảng 200 kg (không có bình khí)

Vật liệu tiếp xúc với khí mẫu Inox SUS-316, Inox SUS-304, Teflon, polypropylene, polyethylene, flourorubber, PVC, PVDF, và kính
Cấu trúc lắp đặt Lắp đặt riêng biệt độc lập ngoài trời
Màu sắc/Hoàn thiện Semi-gloss Munsell 5Y7/1 trên bề mặt bên trong và bên ngoài

nguồn:qtetech